Thông tin cơ bản
Thông tin cá nhân
Cá nhân đã xóa
Thông tin của cha
Thành viên đã xóa
Thông tin cơ bản
Bảo hiểm vật chất xe
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm (1 năm): | 0 | |
|---|---|---|
| Phí bao gồm (VAT) (1 năm): | 0 | |
| Giảm giá: | 0 | |
| Giảm giá theo giá trị xe: | 0 | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 |
Thông tin chung
Quyền lợi bảo hiểm
|
|
||
|
|
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin cơ bản
Tổng phí
| Phí bảo hiểm | 1 người | 0 đ |
|---|---|---|
| Phí bảo hiểm | người | 0 đ |
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Danh sách tham gia
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin người nhận hợp đồng bảo hiểm
Thông tin cơ bản
Lựa chọn các quyền lợi bảo hiểm
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin cơ bản
Chương trình bảo hiểm
| Chương trình |
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mức trách nhiệm | ||||||
| Phí bảo hiểm |
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
| Số ngày |
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
| Chọn mức bảo hiểm | ||||||
Thông tin cá nhân
Thông tin cha
Thông tin mẹ
Thông tin con [Miễn phí]
Tổng phí
| Phí quyền lợi chính: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Phí quyền lợi bổ sung: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin liên hệ nhận hợp đồng
Thông tin cơ bản
Thông tin người tham gia
Tổng phí
| Tổng: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin cơ bản
BẢO HIỂM SỨC KHỎE MIC CARE - GIẢI PHÁP CHĂM SÓC SỨC KHỎE TOÀN DIỆN |
| Bảo hiểm sức khỏe MIC là tên gọi chung cho các giải pháp bảo vệ sức khỏe ưu việt từ Bảo hiểm Quân đội (MIC), trong đó sản phẩm MIC Care là nổi bật nhất. Với uy tín của một thương hiệu lớn và mạng lưới y tế rộng khắp, các gói bảo hiểm sức khỏe MIC mang đến sự an tâm tài chính tuyệt đối khi đối mặt với các rủi ro bệnh tật, tai nạn. Sản phẩm được thiết kế linh hoạt, phù hợp cho cả cá nhân, gia đình và là một chính sách phúc lợi chiến lược cho doanh nghiệp, đảm bảo người tham gia được tiếp cận dịch vụ y tế chất lượng cao một cách chủ động và thuận tiện nhất. |
Lợi ích: Tăng cường phúc lợi cho nhân viên doanh nghiệp.
Quyền lợi: Bảo hiểm cho cả điều trị nội trú và ngoại trú.
Giá trị: Nâng cao sự hài lòng của nhân viên.
Công năng: Giảm thiểu chi phí điều trị cho doanh nghiệp.
Chính sách đề xuất: Linh hoạt cho việc điều chỉnh gói bảo hiểm.
Điều kiện tham gia Bảo hiểm Sức Khỏe MIC Care.
Độ tuổi áp dụng: 15 ngày tuổi đến 65 tuổi.
Người tham gia: Không đang bị bệnh ung thư.
Tình trạng: Không đang điều trị bệnh và thương tật trên 50%.
Tải quyền lợi MIC Care: Tải file tại đây .
Tải quy tắc MIC Care: Tải file tại đây .
Cách thức tham gia bảo hiểm
Kết nối tư vấn chăm sóc trong năm: Zalo: 0903 226 297.
Các gói Bảo hiểm tương tự.
Bảo Hiểm MIC Healthcare.
Bảo Hiểm Cháy Nổ MIC.
Bảo Hiểm Tai Nạn Lao Động MIC.
Bảo Hiểm Hàng Hóa Xuất Nhập Khẩu MIC.
NHẬN VOUCHER GIẢM GIÁ VÀ CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM
![]()
| CHƯƠNG TRÌNH | Đồng | Bạc | Vàng | Bạch kim | Kim cương | |
| I | Quyền lợi Nội trú | 35 triệu/năm | 50 triệu/năm | 100 triệu/năm | 150 triệu/năm | 200 triệu/năm |
| 1 | Chi phí nằm viện 60 ngày/năm | 35 triệu/năm | 50 triệu/năm | 100 triệu/năm | 150 triệu/năm | 200 triệu/năm |
| Chi phí tiền phòng, giường bệnh | 1.75 triệu/ngày | 2.5 triệu/ngày | 5 triệu/ngày | 7.5 triệu/ngày | 10 triệu/ngày | |
| Các chi phí bệnh viện tổng hợp | ||||||
| 2 | Các chi phí phẫu thuật/năm | 35 triệu/năm | 50 triệu/năm | 100 triệu/năm | 150 triệu/năm | 200 triệu/năm |
| 3 | Các quyền lợi khác | |||||
| 3.1 | Chi phí trước nhập viện 30 ngày | 1.75 triệu/năm | 2.5 triệu/năm | 5 triệu/năm | 7.5 triệu/năm | 10 triệu/năm |
| 3.2 | Chi phí sau xuất viện 30 ngày | 1.75 triệu/năm | 2.5 triệu/năm | 5 triệu/năm | 7.5 triệu/năm | 10 triệu/năm |
| 3.3 | Chi phí chăm sóc tại nhà 15 ngày | 1.75 triệu/năm | 2.5 triệu/năm | 5 triệu/năm | 7.5 triệu/năm | 10 triệu/năm |
| 3.4 | Trợ cấp nằm viện công 60 ngày/năm | 35 nghìn/ngày | 50 nghìn/ngày | 100 nghìn/ngày | 150 nghìn/ngày | 200 nghìn/ngày |
| 3.5 | Phục hồi chức năng | 3.5 triệu/năm | 5 triệu/năm | 10 triệu/năm | 15 triệu/năm | 20 triệu/năm |
| 3.6 | Dịch vụ xe cứu thương | Chi trả tối đa | Chi trả tối đa | Chi trả tối đa | Chi trả tối đa | Chi trả tối đa |
| 3.7 | Trợ cấp mai táng | 2 triệu | 2 triệu | 2 triệu | 2 triệu | 2 triệu |
| II | Tử kỳ do tai nạn & Chi phí y tế do tai nạn | |||||
| II.1 | Tử vong do tai nạn | 100 triệu | 200 triệu | 300 triệu | 500 triệu | 1 TỶ |
| II.2 | Các chi y tế do tạn | 10 triệu/năm | 20 triệu/năm | 30 triệu/năm | 50 triệu/năm | 100 triệu/năm |
| III | Điều kiện Ngoại trú | 5 triệu/năm | 7 triệu/năm | 10 triệu/năm | 15 triệu/năm | 20 triệu/năm |
| 1 | Số tiền/lần thăm khám 10 lần/năm | 1 triệu/lần | 1.4 triệu/lần | 2 triệu/lần | 3 triệu/lần | 4 triệu/lần |
| 2 | Vật lý trị liệu tối đa | 50 nghìn/ngày | 70 nghìn/ngày | 100 nghìn/ngày | 150 nghìn/ngày | 200 nghìn/ngày |
| IV | Quyền lợi bổ sung | Mục này tham gia khi có nhu cầu | ||||
| 1 | Nha khoa | 1 triệu/năm | 2 triệu/năm | 3 triệu/năm | 5 triệu/năm | 10 triệu/năm |
| + | Chi phí cho 1 lần khám | 500 nghìn/lần | 1 triệu/lần | 1.5 triệu/lần | 2.5 triệu/lần | 5 triệu/lần |
| 2 | BH Thai sản | Không áp dụng | Không áp dụng | 10 triệu/năm | 20 triệu/năm | 30 triệu/năm |
| 2.1 | Sinh thường, sinh mổ (chỉ định bác sỹ) | Không áp dụng | Không áp dụng | Chi trả tối đa | Chi trả tối đa | Chi trả tối đa |
| 2.2 | Biến chứng thai sản | |||||
| 2.3 | Thời gian chờ | 270 ngày | 270 ngày | 270 ngày | ||
| V | Chính sách bảo lãnh trực tiếp | Nội & Ngoại trú | Nội & Ngoại trú | Nội & Ngoại trú | Nội & Ngoại trú | Nội & Ngoại trú |
| Tải : Bảng Quyền Lợi "Bảo Hiểm Sức Khỏe MIC Care" và Quy Tắc Bảo Hiểm "Bảo Hiểm MIC Care" | ||||||
| MỨC | BIỂU PHÍ TRA THEO ĐỘ TUỔI (ĐƠN VỊ: VND) | ||||||||||
| TUỔI | 15 ngày < 1 TUỔI | 01-03 TUỔI | 04-06 TUỔI | 07-09 TUỔI | 10-18 TUỔI | 19-30 TUỔI | 31-40 TUỔI | 41-50 TUỔI | 51-60 TUỔI | 61-65 TUỔI | |
| Đồng | 1. Nội trú | 1.795.000 | 1.408.800 | 886.000 | 821.000 | 789.000 | 760.000 | 821.000 | 853.000 | 882.000 | 936.000 |
| 2. Ngoại trú | 2.780.400 | 2.139.600 | 1.269.000 | 1.153.000 | 1.101.000 | 1.049.000 | 1.153.000 | 1.206.000 | 1.258.000 | 1.363.000 | |
| 3. Nha khoa | 306.000 | 306.000 | 308.000 | 280.000 | 268.000 | 255.000 | 280.000 | 293.000 | 306.000 | 331.000 | |
| 4. Thai sản (18-50 tuổi) | Không | Không | Không | Không | Không | Không | Không | Không | Không | Không | |
| Bạc | TUỔI | 15 ngày < 1 TUỔI | 01-03 TUỔI | 04-06 TUỔI | 07-09 TUỔI | 10-18 TUỔI | 19-30 TUỔI | 31-40 TUỔI | 41-50 TUỔI | 51-60 TUỔI | 61-65 TUỔI |
| 1. Nội trú | 2.625.600 | 2.077.200 | 1.320.000 | 1.228.000 | 1.182.000 | 1.140.000 | 1.228.000 | 1.274.000 | 1.315.000 | 1.392.000 | |
| 2. Ngoại trú | 3.892.800 | 2.995.200 | 1.776.000 | 1.615.000 | 1.541.000 | 1.468.000 | 1.615.000 | 1.688.000 | 1.761.000 | 1.908.000 | |
| 3. Nha khoa | 610.800 | 610.800 | 616.000 | 560.000 | 535.000 | 509.000 | 560.000 | 586.000 | 611.000 | 662.000 | |
| 4. Thai sản (18-50 tuổi) | Không | Không | Không | Không | Không | Không | Không | Không | Không | Không | |
| Vàng | TUỔI | 15 ngày < 1 TUỔI | 01-03 TUỔI | 04-06 TUỔI | 11-17 TUỔI | 10-18 TUỔI | 19-30 TUỔI | 31-40 TUỔI | 41-50 TUỔI | 51-60 TUỔI | 61-65 TUỔI |
| 1. Nội trú | 5.108.400 | 4.016.400 | 2.529.000 | 2.344.000 | 2.253.000 | 2.170.000 | 2.344.000 | 2.436.000 | 2.519.000 | 2.672.000 | |
| 2. Ngoại trú | 5.559.600 | 4.278.000 | 2.537.000 | 2.306.000 | 2.201.000 | 2.097.000 | 2.306.000 | 2.412.000 | 2.516.000 | 2.726.000 | |
| 3. Nha khoa | 916.800 | 916.800 | 924.000 | 840.000 | 802.000 | 764.000 | 840.000 | 879.000 | 917.000 | 993.000 | |
| 4. Thai sản | Không | Không | Không | Không | Không | 1.640.000 | 1.640.000 | 1.640.000 | Không | Không | |
| Bạch kim | TUỔI | 15 ngày < 1 TUỔI | 01-03 TUỔI | 04-06 TUỔI | 07-09 TUỔI | 10-18 TUỔI | 19-30 TUỔI | 31-40 TUỔI | 41-50 TUỔI | 51-60 TUỔI | 61-65 TUỔI |
| 1. Nội trú | 7.714.800 | 6.078.000 | 3.840.000 | 3.564.000 | 3.427.000 | 3.303.000 | 3.564.000 | 3.701.000 | 3.825.000 | 4.054.000 | |
| 2. Ngoại trú | 8.340.000 | 6.416.400 | 3.805.000 | 3.459.000 | 3.302.000 | 3.145.000 | 3.459.000 | 3.617.000 | 3.774.000 | 4.088.000 | |
| 3. Nha khoa | 1.527.600 | 1.527.600 | 1.540.000 | 1.400.000 | 1.337.000 | 1.273.000 | 1.400.000 | 1.464.000 | 1.528.000 | 1.655.000 | |
| 4. Thai sản (18-50 tuổi) | Không | Không | Không | Không | Không | 3.280.000 | 3.280.000 | 3.280.000 | Không | Không | |
| Kim cương | TUỔI | 15 ngày < 1 TUỔI | 01-03 TUỔI | 04-06 TUỔI | 11-17 TUỔI | 10-18 TUỔI | 19-30 TUỔI | 31-40 TUỔI | 41-50 TUỔI | 51-60 TUỔI | 61-65 TUỔI |
| 1. Nội trú | 10.690.800 | 8.510.400 | 5.459.000 | 5.092.000 | 4.909.000 | 4.744.000 | 5.092.000 | 5.274.000 | 5.439.000 | 5.745.000 | |
| 2. Ngoại trú | 11.119.200 | 8.554.800 | 5.074.000 | 4.612.000 | 4.402.000 | 4.193.000 | 4.612.000 | 4.823.000 | 5.032.000 | 5.451.000 | |
| 3. Nha khoa | 3.054.000 | 3.054.000 | 3.080.000 | 2.800.000 | 2.673.000 | 2.545.000 | 2.800.000 | 2.927.000 | 3.055.000 | 3.309.000 | |
| 4. Thai sản (18-50 tuổi) | Không | Không | Không | Không | Không | 4.920.000 | 4.920.000 | 4.920.000 | Không | Không | |
| Tải : Bảng Quyền Lợi & Biểu Phí "Bảo Hiểm MIC Care" | |||||||||||
Quy tắc bảo hiểm MIC Care Cá Nhân ban hành theo QĐ số 2427/QĐ-MIC ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Tổng Công Ty Cổ phần Bảo hiểm Quân Đội (MIC).
1. Quy định của điều trị Nội trú, Ngoại trú & Tai nan.
a. Điều trị Nội trú: Là việc bệnh nhân phải lưu trú tại bệnh viện ít nhất là 24 giờ để điều trị.
b. Điều trị Ngoại trú: Là việc điều trị y tế tại một cơ sở y tế nhưng không nhập viện điều trị nội trú.
c. Chương trình áp dụng bảo lãnh cho các bệnh viện công & các viện tư & khoa tư của viện công vui lòng thu thập chứng từ về hoàn tiền.
2. Hiệu lực bảo hiểm/thời gian chờ.
a. 30 ngày đối với trường hợp ốm đau, bệnh tật thông thường & nha khoa.
b. 365 ngày đối với bệnh đặc biệt, có sẵn.
c. 635 ngày đối với sinh đẻ & biến chứng thai sản 90 ngày chờ.
e. 730 ngày đối với ung thư.
3. Các định nghĩa về bệnh:
a. Bệnh thông thường: là bệnh tức thời không có thời gian tích lũy hay đang điều trị.
b. Bệnh đặc biệt: theo Quy tắc bảo hiểm này, những bệnh sau đây được hiểu là bệnh đặc biệt:
- Bệnh hệ thần kinh: Các bệnh viêm hệ thần kinh trung ương (não), teo hệ thống ảnh hưởng lên hệ thần kinh trung ương (bệnh Huntington, mất điều vận động di truyền, teo cơ cột sống và hội chứng liên quan), rối loạn vận động ngoài tháp (Parkison, rối loạn trương lực cơ, rối loạn vận động và ngoại tháp khác), Alzheimer, hội chứng Apalic/mất trí nhớ, động kinh, hôn mê, các bệnh bại não và hội chứng liệt khác.
- Bệnh hệ hô hấp: Bệnh suy phổi, tràn khí phổi.
- Bệnh hệ tuần hoàn: Bệnh tim, tăng/cao huyết áp, tăng áp lực động mạch vô căn, các bệnh mạch máu não/đột quỵ và các hậu quả/di chứng của bệnh này.
- Bệnh hệ tiêu hóa: Viêm gan A,B,C, xơ gan, suy gan,sỏi mật,
- Bệnh hệ tiết niệu: Bệnh của cầu thận, ống thận, sỏi thận và niệu quản,sỏi đường tiết niệu dưới, suy thận
- Bệnh hệ nội tiết: Rối loạn tuyến giáp, đái tháo đường và nội tiết tuyến tụy, tuyến thượng thận, hôn mê, rối loạn các tuyến nội tiết khác.
- Bệnh khối U: Khối U/bướu lành tính các loại.
- Bệnh của máu: Rối loạn đông máu, rối loạn chức năng của bạch cầu đa trung tính, bệnh liên quan mô lưới bạch huyết và hệ thống lưới mô bào, ghép tủy.
- Bệnh của da và mô liên kết: Bệnh Lupus ban đỏ, xơ cứng bì toàn thân, xơ cứng rải rác, xơ cứng biểu bì tiến triển/cột bên teo cơ, loạn dưỡng cơ và biến chứng của các bệnh này, Penphygus, vẩy nến, mề đay dị ứng mãn (có điều trị bằng kháng nguyên của nước ngoài).
| DANH SÁCH BỆNH VIỆN - PHÒNG KHÁM BẢO LÃNH
|
a. Nội trú - Nằm viện từ trên 24h/ngày: a. Nội trú - Nằm viện cần thu các giấy tờ sau: b. Ngoại trú - Không nằm viện ( cần các giấy tờ sau ): a. Nha khoa: tại HN & HCM chỉ được các dùng tại các Bệnh viện, phòng khám trong danh sách. b. Tai nạn (cần các giấy tờ sau):
Xuất trình thẻ bảo hiểm & CMT/Căn cước (giấy khai sinh với em bé dưới 18 tuổi) cho lễ tân bệnh viện.
b. Ngoại trú - Khám không nằm viện:
Xuất trình thẻ bảo hiểm & CMT/Căn cước (giấy khai sinh với em bé dưới 18 tuổi) cho lễ tân bệnh viện.
Thông tin các bệnh viện/phòng khám tra theo danh sách liên kết bên trên.
Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký bác sỹ & đóng dấu bệnh viện.
Giấy ra viện & bảng kê chi tiết viện phí.
Kết quả chụp chiếu hoặc xét nghiệm (nếu bác sỹ có chỉ định)
Hóa đơn VAT nếu trên 200 nghìn.
Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file.
Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký của bác sỹ & đóng dấu bệnh viện
Kết quả chụp chiếu hoặc kết quả xét nghiệm nếu có
Hóa đơn tiền khám & tiền thuốc (hóa đơn VAT)
Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file.
Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký của bác sỹ & đóng dấu bệnh viện
Kết quả chụp chiếu hoặc kết quả xét nghiệm nếu có.
Hóa đơn tiền khám & tiền thuốc (hóa đơn VAT)
Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file.
Điền bản tường trình tai nạn tải file.
| ĐỊA CHỈ NƠI TIẾP NHẬN HỒ SƠ BỒI THƯỜNG | |
| TỪ HÀ NỘI - ĐÀ NẴNG | TỪ ĐÀ NẴNG - HỒ CHÍ MINH |
|
Ghi: Gửi Phòng Bồi Thường Bảo Hiểm MIC Lầu 15 Mipec, 229 Tây Sơn, Phường Ngã Tư Sở, HN. Tel: 1900558891
|
Ghi: Gửi Phòng Bồi Thường Bảo Hiểm MIC 198A Đường 3/2, Phường Hưng Hòa, Hồ Chí Minh Tel: 1900558891
|
| Khách hàng gửi hồ sơ yêu cầu bồi thường và các chứng từ y tế trong vòng 60 ngày kể từ khi điều trị xong về Phòng Bảo Lãnh Viện Phí – Tổng Công ty Bảo hiểm MIC. Thời gian bồi thường trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường. | |
Bài viết liên quan
Bảo Hiểm Sức Khoẻ Mic Care - Tổng CTY Cổ Phần Bảo Hiểm Quân Đội MIC
Bảo hiểm Sức khoẻ MIC - Thông tin sản phẩm chuyên dùng dành cho khách hàng cá nhân. Lợi ích bảo hiểm sức khoẻ toàn diện MIC nhằm mang lại giá trị chia sẻ rủi cho cho cộng đồng khi ốm bệnh, tai nạn, bệnh lý hiểm nghèo.
Thẻ Bảo Hiểm Miccare - Tổng CTY Cổ Phần Bảo Hiểm Quân Đội MIC
Bảo hiểm sức khỏe MIC mang lại giá trị tối ưu cho doanh nghiệp khi mua bảo hiểm cho nhân viên, giúp nâng cao phúc lợi và giữ chân nhân tài.
Bảo Hiểm Miccare - Tổng CTY Cổ Phần Bảo Hiểm Quân Đội MIC
Các gói bảo hiểm sức khỏe MIC giúp bạn giảm thiểu chi phí y tế không mong muốn, bảo vệ tài chính và sức khỏe cho cả bạn và gia đình.

