Thông tin cơ bản
Thông tin cá nhân
Cá nhân đã xóa
Thông tin của cha
Thành viên đã xóa
Thông tin cơ bản
Bảo hiểm vật chất xe
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm (1 năm): | 0 | |
|---|---|---|
| Phí bao gồm (VAT) (1 năm): | 0 | |
| Giảm giá: | 0 | |
| Giảm giá theo giá trị xe: | 0 | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 |
Thông tin chung
Quyền lợi bảo hiểm
|
|
||
|
|
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin cơ bản
Tổng phí
| Phí bảo hiểm | 1 người | 0 đ |
|---|---|---|
| Phí bảo hiểm | người | 0 đ |
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Danh sách tham gia
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin người nhận hợp đồng bảo hiểm
Thông tin cơ bản
Lựa chọn các quyền lợi bảo hiểm
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin cơ bản
Chương trình bảo hiểm
| Chương trình |
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mức trách nhiệm | ||||||
| Phí bảo hiểm |
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
| Số ngày |
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
| Chọn mức bảo hiểm | ||||||
Thông tin cá nhân
Thông tin cha
Thông tin mẹ
Thông tin con [Miễn phí]
Tổng phí
| Phí quyền lợi chính: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Phí quyền lợi bổ sung: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin liên hệ nhận hợp đồng
Thông tin cơ bản
Thông tin người tham gia
Tổng phí
| Tổng: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin cơ bản
BẢO HIỂM TAI NẠN MIC - TUÂN THỦ NGHỊ ĐỊNH 67 |
| Bảo hiểm tai nạn MIC là một trong những giải pháp bảo vệ tài chính thiết yếu nhất hiện nay, giúp cá nhân và doanh nghiệp đối phó với rủi ro không lường trước từ tai nạn. Với các cập nhật mới nhất đến năm 2026, bảo hiểm tai nạn MIC mang đến sự an tâm toàn diện, từ bù đắp thu nhập đến hỗ trợ y tế nhanh chóng. Bài viết này sẽ khám phá sâu các khía cạnh của bảo hiểm tai nạn MIC, từ giải pháp dành cho cá nhân đến doanh nghiệp, đồng thời cung cấp thông tin thực tế để bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp. |
Lợi ích: Bảo vệ nhân viên khỏi rủi ro lao động.
Quyền lợi: Chi trả chi phí y tế cho nhân viên bị tai nạn.
Phạm vi: Áp dụng cho tất cả nhân viên trong doanh nghiệp.
Công năng: Giảm thiểu chi phí cho công ty khi xảy ra tai nạn.
Bồi thường nhanh: Quy trình bồi thường đơn giản và hiệu quả.
Điều kiện tham gia Bảo hiểm Tai nạn MIC.
Độ tuổi áp dụng: 15 ngày tuổi đến 65 tuổi.
Tình trạng sức khỏe: Người tham gia cần có sức khỏe ổn định.
Quy định: Hiểu rõ các quy định về tai nạn được bảo vệ.
Tải quyền lợi: Tải file tại đây .
Tải quy tắc: Tải file tại đây .
Cách thức tham gia bảo hiểm
Kết nối tư vấn chăm sóc trong năm: Zalo: 0903 226 297.
Các gói Bảo hiểm tương tự.
Bảo Hiểm MIC Care.
Bảo Hiểm Du Lịch MIC.
Bảo Hiểm Tài sản MIC.
Bảo Hiểm Xe Ô Tô MIC.
NHẬN VOUCHER GIẢM GIÁ VÀ CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM
| A | CHƯƠNG TRÌNH | M1 | M2 | M3 | M4 | M5 |
| I | Quyền lợi Nội trú | 80 triệu/năm | 122 triệu/năm | 140 triệu/năm | 202 triệu/năm | 402 triệu/năm |
| 1 | Chi phí nằm viện 60 ngày/năm | 40 triệu/năm | 61 triệu/năm | 70 triệu/năm | 101 triệu/năm | 201 triệu/năm |
| a | Nằm viện, sinh thường | 2 triệu/ngày | 3 triệu/ngày | 3.5 triệu/ngày | 5 triệu/ngày | 10 triệu/ngày |
| b | Phẫu thuật, sinh mổ | 40 triệu/năm | 61 triệu/năm | 70 triệu/năm | 101 triệu/năm | 201 triệu/năm |
| II | Điều kiện Ngoại trú | 6 triệu/năm | 8 triệu/năm | 10.5 triệu/năm | 15 triệu/năm | 20 triệu/năm |
| 1 | Số tiền/lần thăm khám | 1.8 triệu/lần | 2.4 triệu/lần | 3 triệu/lần | 4.5 triệu/lần | 6 triệu/lần |
| 2 | Vật lý trị liệu tối đa | 600 nghìn/năm | 800 nghìn/năm | 1 triệu/năm | 1.5 triệu/ngày | 2 triệu/năm |
| 3 | Điều trị nha khoa | 1.8 triệu/năm | 1.8 triệu/năm | 3 triệu/năm | 4.5 triệu/năm | 6 triệu/năm |
| III | Tử kỳ & chi phí do tai nạn | M1 | M2 | M3 | M4 | M5 |
| 1 | Tử kỳ do: tai nạn & ốm bệnh | 50 triệu | 50 triệu | 50 triệu | 50 triệu | 50 triệu |
| 2 | Chi phí y tế do tai nạn | 20 triệu | 20 triệu | 20 triệu | 20 triệu | 20 triệu |
| B | Tổng phí bảo hiểm/năm | 2.435.000 VND | 3.196.000 VND | 3.675.000 VND | 4.833.000 VND | 6.410.000 VND |
Thông tin cơ bản
Thông tin cá nhân
Cá nhân đã xóa
Thông tin của cha
Thành viên đã xóa
Thông tin cơ bản
Bảo hiểm vật chất xe
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm (1 năm): | 0 | |
|---|---|---|
| Phí bao gồm (VAT) (1 năm): | 0 | |
| Giảm giá: | 0 | |
| Giảm giá theo giá trị xe: | 0 | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 |
Thông tin chung
Quyền lợi bảo hiểm
|
|
||
|
|
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin cơ bản
Tổng phí
| Phí bảo hiểm | 1 người | 0 đ |
|---|---|---|
| Phí bảo hiểm | người | 0 đ |
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Danh sách tham gia
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin người nhận hợp đồng bảo hiểm
Thông tin cơ bản
Lựa chọn các quyền lợi bảo hiểm
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin cơ bản
Chương trình bảo hiểm
| Chương trình |
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mức trách nhiệm | ||||||
| Phí bảo hiểm |
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
| Số ngày |
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
| Chọn mức bảo hiểm | ||||||
Thông tin cá nhân
Thông tin cha
Thông tin mẹ
Thông tin con [Miễn phí]
Tổng phí
| Phí quyền lợi chính: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Phí quyền lợi bổ sung: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin liên hệ nhận hợp đồng
Thông tin cơ bản
Thông tin người tham gia
Tổng phí
| Tổng: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin cơ bản
| DANH SÁCH BỆNH VIỆN - PHÒNG KHÁM BẢO LÃNH
|
DANH SÁCH CƠ SỞ Y TẾ - HẠN CHẾ 12 Lê Quý Đôn, Phường Bạch Đằng, Hai Bà Trưng, Hà Nội
STT BỆNH VIỆN/PHÒNG KHÁM ĐỊA CHỈ 1 Nha Khoa Việt Hàn 199A Lò Đúc, Phạm Đình Hổ, Hai BÀ Trưng 2 Nha khoa Minh Tâm 1B Trần Hưng Đạo, HBT, Hà Nội 3 TT Nha khoa Viplap 54 Nguyên Hồng- Đống Đa- Hà Nội 4 Nha khoa Bảo Việt Tầng 1 tòa nhà Hacinco, Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân,HN 5 Nha khoa Minh Thu 92 Hoàng Ngân 6 Nha khoa 105 Thành Công 105 Thành Công, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Hà Nội 7 Nha khoa Mỹ 11, Cửa Nam, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội 8 Trung tâm nha khoa BS Thành 78 Kim Mã Thượng HN 9 Nha khoa Việt Mỹ 61, Trường Chinh, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Hà Nội 10 Trung tâm nha khoa BS Thành 78 Kim Mã Thượng HN 11 Nha khoa Việt Mỹ 61, Trường Chinh, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Hà Nội 12 Thẩm mỹ Hoàng Gia 177, Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội 13 Nha khoa Mỹ 70 Nguyễn Chí Thanh, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội 14 Phòng khám răng hàm mặt Việt Xô 108, Lương Thế Vinh, Quận Thanh Xuân, Hà Nội 15 Nha khoa Happy Smiles Land 25A1 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội 16 Nha khoa Dũng Trí 204, Khương Đình, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội 17 Nha khoa Hà Thành Số 03 Dương Quảng Hàm, Cầu Giấy, Hà Nội 18 Nha khoa Bảo Việt 117 Trần Đăng Ninh, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội 19 Nha khoa Sài Gòn 208 Trung Kính, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy 20 Nha khoa Osaka VP3 bán đảo Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Quận Hoàng Mai 21 Phòng khám nha khoa Minh Châu 308, Kim Giang, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai 22 Nha khoa Minh Tâm 46, Kim Giang, Phường Kim Giang 23 PPhòng khám nha khoa Sài Gòn 376 Trần Khát Chân, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội 24 Phòng khám nha khoa Minh Tâm 1B, Trần Hưng Đạo, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội 25 Nha khoa Phạm Dương Tầng 5, 52 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội 26 Phòng khám đa khoa Việt Hàn Số 05 Nguyễn Du, Bùi Thị Xuân, Hai Bà Trưng 27 Phòng khám nha khoa Hà Anh 48, Lê Văn Hưu, Phường Ngô Thì Nhậm, Quận Hai Bà Trưng 28 Nha khoa Việt Nhật 12C, Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình 29 Nha khoa Thành Công 112 H1, Thành Công, Quận Ba Đình, Hà Nội 30 Trung tâm nha khoa 225 225, Trường Chinh, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân 31 Nha khoa Nhật Tân 525 Âu Cơ Tây Hồ, Hà Nội 32 Nha khoa Quốc tế Hà Nội Seoul CS2: 95 Vũ Ngọc Phan, Láng Hạ, Hà Nội 33 Nha khoa 68 A6 TT10 Nguyễn Khuyến, Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông 34 Nha khoa Smile One 167 phố Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội 35 Nha khoa Việt Đức Lô 3, Lạc Long Quân, Ngọc Trạo, Thành phố Thanh Hóa 36 Nha khoa Smile Care 30 Nguyễn Hồng, Phường Láng Hạ, Đống Đa 37 PK NK Minh Sinh 46C Quán Sứ, Hàng Bông,Hoàn Kiếm NHÀ THUỐC 1 CTY TNHH Thương mại Dược phẩm Hạnh Hải 195-197 Nguyễn Trãi, P. Tân Sơn, TP. Thanh Hóa 2 Công ty CP Thương mại Dược phẩm Ngọc Đồng 18/294 đường Lê Lợi, Phường Hoàng văn Thụ, TP Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang 3 Nhà Thuốc Dư Thị Quỳnh Hoa Tầng 1, Chợ Vinh, Thành phố Vinh, Nghệ An 4 Nhà thuốc Đỗ Minh 226 Hà Huy Tập, Yên Viên, Gia Lâm, Hà Nội 5 Nhà thuốc Bảo Linh Số 1 Nhà thương TP Hải Phòng 6 TNHH Thương mại Dược phẩm Minh Hiền 117 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội 7 Nhà thuốc Phan Thị Thanh Hà 104 H2 Thành Công Ba Đình, Hà Nội 8 Nhà thuốc Hưng Hà 115 Phủ Doãn, Phường Hàng Trống, Hoàn Kiếm, Hà Nội 9 Nhà thuốc Liên Mai 625 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội 10 Trung tâm thương mại dược phẩm Hòa Bình 816 Đồng Tiến, Hòa Bình 11 Nhà thuốc Nghĩa Hưng 364 Trương Định, Quận Hoàng Mai, Hà Nội 12 Quầy thuốc Nhân Hưng Thôn Tháp, Xã Dị Sử, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên PHÒNG KHÁM 1 BV ĐK tư nhân Tràng An Số 59, Thông Phong, Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà Nội 2 PK chuyên khoa Tai mũi họng 367 Đường Giải Phóng- HBT- HN 3 PK chuyên khoa Tai mũi họng Số 33/38 Phương Mai- Đống Đa, HN 4 PK ĐK Thiên Hòa 73 Trần Duy Hưng- P. Trung Hòa- Quận Cầu Giấy HN 5 BV Nam Thăng Long 38 Xuân Đỉnh, Từ Liêm, Hà Nội 6 PK chẩn trị YHCT Đông Y Việt Nam 91 Nguyễn Xiển, Thanh Xuân, Hà Nội 7 PK ĐK Khu vực Yên Viên 515 Hà Huy Tập, Gia Lâm, Hà Nội 8 PK Tai mũi họng chất lượng cao 116 H2 Thành Công, Ba Đình, Hà Nội 9 BVĐK Hồng Phúc Số 5 Hồ Xuân Hương, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng 10 Bv Đa Khoa Hàm Rồng Đường 1A - xã Hoằng Quý - huyện Hoằng Hóa - Thanh Hóa 11 Phòng khám phục hồi chức năng Kim Sa
STT BỆNH VIỆN/PHÒNG KHÁM ĐỊA CHỈ 1 Nha khoa Pháp Việt – Bình Dương 34 đường cách mạng Tháng 8, Chánh Nghĩa,Thủ Dầu Một, Bình Dương 2 Nha khoa Việt Mỹ 526 Đại Lộ Bình Dương, Hiệp Thành, Thủ Dầu Một, Bình Dương NHÀ THUỐC 3 Nhà thuốc Tân Bình 4 498 Trường Chinh, Phường 13, Tân Bình 4 Nhà thuốc Mỹ Châu Tất cả các chi nhánh/cơ sở 5 Nhà thuốc Maika 95/471 Phạm Văn Thuận, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai PHÒNG KHÁM 6 Phòng khám đa khoa Thành Thái 87-89 Thành Thái F4 – Quận 10 7 Phòng khám đa khoa 3 tháng 2 1505 đường 3/2 - Phường 6 - Quận 11 - TP Hồ Chí Minh 8 Phòng khám đa khoa Quốc tế 221 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Nguyễn Cư Trình 9 Phòng khám đa khoa Nguyễn Trãi 277 Nguyễn Trãi – F nguyễn Cư Trinh – Quận 1 10 Phòng khám đa khoa Thế Giới 648 Võ Văn Kiệt – F1 – Q5 11 Phòng khám đa khoa Âu Á 425 Nguyễn Văn luông – F 12 – Quận 6 12 Phòng khám đa khoa Thái Bình Dương 34 Đinh Tiên Hoàng – Đakao – Quận 1 13 Phòng khám đa khoa Đại Đông 461 Cộng Hòa – F 13 – Quận Tân Bình 14 Phòng khám đa khoa Hoàn Cầu 80 Châu Văn Liêm – F11 – Quận 5 15 Phòng khám đa khoa Baylor 202 Tô Hiến Thành – F 15 – Quận 10 16 Phòng khám đa khoa Mayo 35B - 35C đường 3/2 – F11 – Quận 10 17 Phòng khám đa khoa lê Hồng Phong 160-164 Lê Hồng Phong – F 3 – Quận 5 18 Phòng khám y học cổ truyền Tâm Đức 948 – 947 Trần Hưng Đạo – F1 – Quận 5 19 Phòng khám y học cổ truyền Cộng Hòa 680 Trường Chinh – F 15 – Quận Tân Bình 20 Phòng chẩn trị y học cổ truyền 351 Đinh Bộ Lĩnh – F 26 – Quận Bình Thạnh 23 PK Chuyên khoa da liễu Trần Thịnh 980 Trần Hưng Đạo – F7 – Quận 5 24 Phòng khám đa khoa Nguyễn Trãi Thủ Dầu Một 303 đại lộ Bình Dương – Phường Chánh Nghĩa TP TDM Bình Dương 25 Phòng khám đa khoa Thế Kỷ mới 133A Trần Hưng Đạo – P An Phú – Quận Ninh Kiều – TP Cần Thơ 26 Phòng khám đa khoa Nam Bộ 134/1 Tô Hiến Thành – P 15 – Quận 10
a. Nội trú - Nằm viện từ trên 24h/ngày: a. Nội trú - Nằm viện cần thu các giấy tờ sau: b. Ngoại trú - Không nằm viện ( cần các giấy tờ sau ): a. Nha khoa: tại HN & HCM chỉ được các dùng tại các Bệnh viện, phòng khám trong danh sách. b. Tai nạn (cần các giấy tờ sau):
Xuất trình thẻ bảo hiểm & CMT/Căn cước (giấy khai sinh với em bé dưới 18 tuổi) cho lễ tân bệnh viện.
b. Ngoại trú - Khám không nằm viện:
Xuất trình thẻ bảo hiểm & CMT/Căn cước (giấy khai sinh với em bé dưới 18 tuổi) cho lễ tân bệnh viện.
Thông tin các bệnh viện/phòng khám tra theo danh sách liên kết bên trên.
Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký bác sỹ & đóng dấu bệnh viện.
Giấy ra viện & bảng kê chi tiết viện phí.
Kết quả chụp chiếu hoặc xét nghiệm (nếu bác sỹ có chỉ định)
Hóa đơn VAT nếu trên 200 nghìn.
Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file.
Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký của bác sỹ & đóng dấu bệnh viện
Kết quả chụp chiếu hoặc kết quả xét nghiệm nếu có
Hóa đơn tiền khám & tiền thuốc (hóa đơn VAT)
Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file.
Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký của bác sỹ & đóng dấu bệnh viện
Kết quả chụp chiếu hoặc kết quả xét nghiệm nếu có.
Hóa đơn tiền khám & tiền thuốc (hóa đơn VAT)
Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file.
Điền bản tường trình tai nạn tải file.
| ĐỊA CHỈ NƠI TIẾP NHẬN HỒ SƠ BỒI THƯỜNG | |
| TỪ HÀ NỘI - ĐÀ NẴNG | TỪ ĐÀ NẴNG - HỒ CHÍ MINH |
| Ghi: Gửi Phòng Bồi Thường Bảo Hiểm MIC Lầu 15 Toà Mipec 229 Tây Sơn, Đống Đa, TP.Hà Nội Tel: 024.626 32020 | Ghi: Gửi Phòng Bồi Thường Bảo Hiểm MIC Lầu 5, 198A Đường 3/2, P12, Quận 10, TP. HCM Tel: 028 2253 5510 |
| Khách hàng gửi hồ sơ yêu cầu bồi thường và các chứng từ y tế trong vòng 60 ngày kể từ khi điều trị xong về Phòng Bảo Lãnh Viện Phí – Tổng Công ty Bảo hiểm Quân Đội MIC. Thời gian bồi thường trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường. | |
| ĐẶC TÍNH NỔI BẬT MIC CARE ĐEM LẠI SỰ TIỆN LỢI CHO KHÁCH HÀNG THAM GIA: |
|
|

